Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a crack at something

/teɪk ə kræk æt ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cố gắng làm điều gì đó cụm từ

“I'm going to take a crack at learning a new language.”Tôi sẽ cố gắng học một ngôn ngữ mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...