Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a critical view

/teɪk ə ˈkrɪtɪkəl vju/

Nghĩa thường dùng

đánh giá điều gì đó bằng phán xét cẩn thận cụm từ

“Experts take a critical view of the new policy.”Các chuyên gia đánh giá một cách cẩn thận chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...