Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a deep dive

/teɪk ə dip daɪv/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu hoặc điều tra một cách sâu sắc cụm từ

“We need to take a deep dive into the data.”Chúng ta cần nghiên cứu sâu về dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...