Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a degree

Nghĩa thường dùng

học lấy bằng đại học cụm từ

“She studied for / took a degree in Engineering.”Cô ấy học lấy bằng kỹ sư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...