Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a different path

/teɪk ə ˈdɪfərənt pæθ/

Nghĩa thường dùng

chọn một hướng đi khác trong cuộc sống cụm từ

“She decided to take a different path in her career.”Cô ấy quyết định chọn một hướng đi khác trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...