take a different path
Nghĩa thường dùng
“She decided to take a different path in her career.”Cô ấy quyết định chọn một hướng đi khác trong sự nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She decided to take a different path in her career.”Cô ấy quyết định chọn một hướng đi khác trong sự nghiệp.
Đang tải...