Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a dig at someone

/teɪk ə dɪɡ æt ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

nói một nhận xét chỉ trích về ai đó cụm từ

“He took a dig at his competitor during the interview.”Anh ấy đã chỉ trích đối thủ trong cuộc phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...