take a diploma
Nghĩa thường dùng
“He wants to take a diploma in computer programming.”Anh ấy muốn học lấy bằng tốt nghiệp về lập trình máy tính.
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He wants to take a diploma in computer programming.”Anh ấy muốn học lấy bằng tốt nghiệp về lập trình máy tính.
Đang tải...