Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a dive

/teɪk ə daɪv/

Nghĩa thường dùng

trải qua một sự thất bại hoặc suy giảm đột ngột cụm từ

“The stock took a dive after the bad news.”Cổ phiếu đã giảm mạnh sau tin xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...