Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a fall

/teɪk ə fɔl/

Nghĩa thường dùng

chịu thất bại hoặc thua lỗ cụm từ

“The team took a fall in the finals.”Đội bóng đã thất bại trong trận chung kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...