Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a financial hit

Nghĩa thường dùng

chịu một khoản lỗ về tiền bạc cụm từ

“The company took a financial hit during the recession.”Công ty đã chịu một khoản lỗ trong thời kỳ suy thoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...