Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a flight

/teɪk ə flaɪt/

Nghĩa thường dùng

bay chuyến bay cụm từ

“I will take a flight to Hanoi.”Tôi sẽ bay chuyến bay đến Hà Nội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...