Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a gamble

/teɪk ə ˈɡæm.bəl/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm với hy vọng có kết quả tích cực cụm từ

“He decided to take a gamble on the new project.”Anh ấy quyết định mạo hiểm với dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...