take a gamble
/teɪk ə ˈɡæm.bəl/
Nghĩa thường dùng
mạo hiểm với hy vọng có kết quả tích cực
cụm từ
“He decided to take a gamble on the new project.”Anh ấy quyết định mạo hiểm với dự án mới.