Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a giant leap

/teɪk ə ˈdʒaɪənt liːp/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một bước tiến lớn hoặc táo bạo. cụm từ

“The team took a giant leap in their research.”Đội đã thực hiện một bước tiến lớn trong nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...