take a giant leap
Nghĩa thường dùng
“The team took a giant leap in their research.”Đội đã thực hiện một bước tiến lớn trong nghiên cứu.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The team took a giant leap in their research.”Đội đã thực hiện một bước tiến lớn trong nghiên cứu.
Đang tải...