Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a hands-off approach

/teɪk ə hændz ɔf əˈproʊtʃ/

Nghĩa thường dùng

tránh tham gia trực tiếp vào điều gì đó. cụm từ

“The manager took a hands-off approach to the project.”Người quản lý đã tránh tham gia trực tiếp vào dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...