take a hard look at
/teɪk ə hɑrd lʊk æt/
Nghĩa thường dùng
Xem xét điều gì đó một cách cẩn thận và phê phán.
cụm từ
“We need to take a hard look at our budget.”Chúng ta cần xem xét cẩn thận ngân sách của mình.