Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a hike

/teɪk ə haɪk/

Nghĩa thường dùng

đi bộ đường dài trong thiên nhiên cụm từ

“After a stressful week, I decided to take a hike in the mountains.”Sau một tuần căng thẳng, tôi quyết định đi bộ đường dài trên núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...