Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a hit

/teɪk ə hɪt/

Nghĩa thường dùng

chịu tổn thất hoặc thiệt hại cụm từ

“The company took a hit during the recession.”Công ty đã chịu tổn thất trong thời kỳ suy thoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...