take a hit
Nghĩa thường dùng
“The company took a hit during the recession.”Công ty đã chịu tổn thất trong thời kỳ suy thoái.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company took a hit during the recession.”Công ty đã chịu tổn thất trong thời kỳ suy thoái.
Đang tải...