take a hit for something
/teɪk ə hɪt fɔːr ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
chịu hậu quả cho một sai lầm
cụm từ
“He took a hit for the team's failure.”Anh ấy đã chịu hậu quả cho sự thất bại của đội.