Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a journey

/teɪk ə ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

đi du lịch cụm từ

“They decided to take a journey across the country.”Họ quyết định đi du lịch khắp đất nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...