take a journey
Nghĩa thường dùng
“They decided to take a journey across the country.”Họ quyết định đi du lịch khắp đất nước.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They decided to take a journey across the country.”Họ quyết định đi du lịch khắp đất nước.
Đang tải...