Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a leaf out of someone's book

/teɪk ə liːf aʊt ʌv ˈsʌmwʌnz bʊk/

Nghĩa thường dùng

sao chép hành vi hoặc ý tưởng tốt của ai đó cụm từ

“You should take a leaf out of her book and study harder.”Bạn nên học theo cô ấy và học chăm chỉ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...