take a leap
/teɪk ə liːp/
Nghĩa thường dùng
thực hiện một bước đi hoặc quyết định táo bạo
cụm từ
“He decided to take a leap and start a new career.”Anh ấy quyết định thực hiện một bước đi táo bạo và bắt đầu sự nghiệp mới.