Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a leap

/teɪk ə liːp/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một bước đi hoặc quyết định táo bạo cụm từ

“He decided to take a leap and start a new career.”Anh ấy quyết định thực hiện một bước đi táo bạo và bắt đầu sự nghiệp mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...