Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a lesson

/teɪk ə ˈlesn/

Nghĩa thường dùng

học một buổi (do giáo viên dạy) cụm từ

“I take some Japanese lessons on Sundays.”Tôi học vài buổi tiếng Nhật vào Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...