Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a liking

/teɪk ə ˈlaɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu thích ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“I took a liking to the new student.”Tôi đã bắt đầu thích học sinh mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...