take a liking
Nghĩa thường dùng
“I took a liking to the new student.”Tôi đã bắt đầu thích học sinh mới.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I took a liking to the new student.”Tôi đã bắt đầu thích học sinh mới.
Đang tải...