Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a long hard look at

/teɪk ə lɔŋ hɑrd lʊk æt/

Nghĩa thường dùng

Xem xét một cái gì đó một cách cẩn thận và chỉ trích. cụm từ

“It's time to take a long hard look at our strategy.”Đã đến lúc xem xét kỹ lưỡng chiến lược của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...