Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a look around

/teɪk ə lʊk əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

khám phá một khu vực hoặc địa điểm cụm từ

“Let's take a look around the city while we wait.”Hãy khám phá thành phố trong khi chúng ta chờ đợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...