Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a look back

/teɪk ə lʊk bæk/

Nghĩa thường dùng

nhìn lại các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“Let's take a look back at our progress this year.”Hãy nhìn lại sự tiến bộ của chúng ta trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...