Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a look through

/teɪk ə lʊk θruː/

Nghĩa thường dùng

xem một cái gì đó một cách chi tiết cụm từ

“Take a look through the report before the meeting.”Xem qua báo cáo trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...