Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a mental snapshot

Nghĩa thường dùng

nhớ một khoảnh khắc rõ nét cụm từ

“I took a mental snapshot of the beautiful sunset.”Tôi đã ghi lại khoảnh khắc đẹp của hoàng hôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...