Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a message

Nghĩa thường dùng

ghi lại lời nhắn cụm từ

“She asked if I could take a message for her boss.”Cô ấy hỏi tôi có thể ghi lại lời nhắn cho sếp của cô ấy không.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ghi lại lời nhắn
    • take a message for someone: ghi lại lời nhắn cho ai đó
    • Can I take a message?: Tôi có thể ghi lại lời nhắn không?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...