take a nap
Nghĩa thường dùng
ngủ trưa
cụm từ
“I take a nap after lunch.”Tôi ngủ trưa sau bữa trưa.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I take a nap after lunch.”Tôi ngủ trưa sau bữa trưa.
Đang tải...