Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a nosedive

/teɪk ə ˈnoʊzdaɪv/

Nghĩa thường dùng

trải qua sự suy giảm đột ngột cụm từ

“Sales took a nosedive after the holiday season.”Doanh số đã giảm đột ngột sau mùa lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...