Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a photo

/teɪk ə ˈfoʊtoʊ/

Nghĩa thường dùng

chụp hình bằng máy ảnh cụm từ

“Can you take a photo of us?”Bạn có thể chụp hình cho chúng tôi không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...