Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a position

/teɪk ə pəˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đưa ra quan điểm hoặc lập trường của bạn cụm từ

“It's important to take a position on social issues.”Điều quan trọng là đưa ra quan điểm về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...