take a potshot
/teɪk ə ˈpɑtʃɑt/
Nghĩa thường dùng
đưa ra nhận xét chỉ trích, thường không công bằng.
cụm từ
“He took a potshot at her presentation during the discussion.”Anh ấy đã chỉ trích bài thuyết trình của cô ấy trong cuộc thảo luận.