Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a potshot

/teɪk ə ˈpɑtʃɑt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra nhận xét chỉ trích, thường không công bằng. cụm từ

“He took a potshot at her presentation during the discussion.”Anh ấy đã chỉ trích bài thuyết trình của cô ấy trong cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...