Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a rest

/teɪk ə rest/

Nghĩa thường dùng

nghỉ ngơi cụm từ

“We took a rest after lunch.”Chúng tôi nghỉ ngơi sau khi ăn trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...