Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a risk for something

/teɪk ə rɪsk fɔr ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm điều gì đó quý giá để có cơ hội thành công cụm từ

“She took a risk for her career by moving to a new city.”Cô ấy đã mạo hiểm cho sự nghiệp của mình bằng cách chuyển đến một thành phố mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...