Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a risk on someone

/teɪk ə rɪsk ɑn ˈsʌmʌn/

Nghĩa thường dùng

tin tưởng ai đó mặc dù không chắc chắn về khả năng của họ. cụm từ

“I decided to take a risk on her; she might surprise us.”Tôi quyết định tin tưởng cô ấy; cô ấy có thể làm chúng tôi ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...