take a risk on someone
Nghĩa thường dùng
“I decided to take a risk on her; she might surprise us.”Tôi quyết định tin tưởng cô ấy; cô ấy có thể làm chúng tôi ngạc nhiên.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I decided to take a risk on her; she might surprise us.”Tôi quyết định tin tưởng cô ấy; cô ấy có thể làm chúng tôi ngạc nhiên.
Đang tải...