Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a risk with

Nghĩa thường dùng

tham gia vào hoạt động hoặc quyết định mạo hiểm cụm từ

“If you take a risk with your investments, you might earn more.”Nếu bạn tham gia vào các khoản đầu tư mạo hiểm, bạn có thể kiếm được nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...