take a route
Nghĩa thường dùng
“We decided to take a route through the mountains.”Chúng tôi quyết định đi theo một tuyến đường qua vùng núi.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We decided to take a route through the mountains.”Chúng tôi quyết định đi theo một tuyến đường qua vùng núi.
Đang tải...