Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a route

/teɪk ə ruːt/

Nghĩa thường dùng

đi theo một lộ trình cụm từ

“We decided to take a route through the mountains.”Chúng tôi quyết định đi theo một tuyến đường qua vùng núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...