Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a scenic route

/teɪk ə ˈsiːnɪk ruːt/

Nghĩa thường dùng

chọn con đường dài hơn để ngắm cảnh đẹp cụm từ

“We decided to take a scenic route to enjoy the mountains.”Chúng tôi quyết định đi đường dài để ngắm núi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...