Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a shortcut

/teɪk ə ˈʃɔːrtkʌt/

Nghĩa thường dùng

tìm một cách nhanh hơn để đến đâu đó cụm từ

“We decided to take a shortcut through the park.”Chúng tôi quyết định đi tắt qua công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...