Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a shot

/teɪk ə ʃɑt/

Nghĩa thường dùng

thử một điều gì đó mạo hiểm hoặc khó khăn cụm từ

“If you want to succeed, you have to take a shot at it.”Nếu bạn muốn thành công, bạn phải thử sức với nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...