Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a shot at

/teɪk ə ʃɑt æt/

Nghĩa thường dùng

cố gắng để đạt được điều gì đó. cụm từ

“She decided to take a shot at starting her own business.”Cô ấy quyết định cố gắng bắt đầu kinh doanh riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...