take a shot at
/teɪk ə ʃɑt æt/
Nghĩa thường dùng
cố gắng để đạt được điều gì đó.
cụm từ
“She decided to take a shot at starting her own business.”Cô ấy quyết định cố gắng bắt đầu kinh doanh riêng.