take a shot at someone
/teɪk ə ʃɑt æt ˈsʌmwʌn/
Nghĩa thường dùng
chỉ trích hoặc chế nhạo ai đó
cụm từ
“He took a shot at her for not finishing the project on time.”Anh ấy đã chỉ trích cô ấy vì không hoàn thành dự án đúng hạn.