take a shot at something
/teɪk ə ʃɑt æt ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
cố gắng hoặc thử điều gì đó
cụm từ
“I decided to take a shot at learning a new language.”Tôi quyết định thử học một ngôn ngữ mới.