Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a stand

/teɪk ə stænd/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ một ý kiến hoặc lập trường mạnh mẽ cụm từ

“It's important to take a stand on important issues.”Điều quan trọng là bày tỏ lập trường về các vấn đề quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...