Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a step

/teɪk ə stɛp/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm điều gì đó hoặc tiến bước cụm từ

“You need to take a step toward your goals.”Bạn cần thực hiện một bước tiến về phía mục tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...