take a step back
Nghĩa thường dùng
“Sometimes it's good to take a step back and reassess your goals.”Đôi khi, tốt nhất là dừng lại và đánh giá lại mục tiêu của bạn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Sometimes it's good to take a step back and reassess your goals.”Đôi khi, tốt nhất là dừng lại và đánh giá lại mục tiêu của bạn.
Đang tải...