Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a step forward

/teɪk ə stɛp ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ hoặc cải thiện cụm từ

“She took a step forward in her career by accepting the promotion.”Cô ấy đã tiến bộ trong sự nghiệp bằng cách nhận chức thăng chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...