take a step forward
/teɪk ə stɛp ˈfɔrwərd/
Nghĩa thường dùng
tiến bộ hoặc cải thiện
cụm từ
“She took a step forward in her career by accepting the promotion.”Cô ấy đã tiến bộ trong sự nghiệp bằng cách nhận chức thăng chức.