Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take a step towards

/teɪk ə stɛp təˈwɔrdz/

Nghĩa thường dùng

tiến gần hơn đến một mục tiêu cụm từ

“We need to take a step towards a better future.”Chúng ta cần tiến gần hơn đến một tương lai tốt đẹp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...