take a step towards
Nghĩa thường dùng
“We need to take a step towards a better future.”Chúng ta cần tiến gần hơn đến một tương lai tốt đẹp hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to take a step towards a better future.”Chúng ta cần tiến gần hơn đến một tương lai tốt đẹp hơn.
Đang tải...